debut
danh từ, động từC1- debuted
- debuting
- debuts
- debutted
- debutting
debut nghĩa là ra mắt (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
debut là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the act of beginning something new.
Các nét nghĩa của từ debut
- 1
danh từC1
the act of beginning something new
hành động bắt đầu một cái gì đó mớidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa introduction · first appearance · launching · unveiling · entry
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
nhl debut849 lần trong kho sách
debut album394 lần trong kho sách
directorial debut47 lần trong kho sách
aew debut49 lần trong kho sách
debut studio117 lần trong kho sách
titled debut41 lần trong kho sách
debut ep30 lần trong kho sách
bundesliga debut24 lần trong kho sách
- 2
danh từC1
the presentation of a debutante in society
sự xuất hiện của một người mới ra mắt trong xã hộidịch máy, chưa biên tập
- 3
động từC1
present for the first time to the public
lần đầu tiên ra mắt công chúngdịch máy, chưa biên tập
- 4
động từC1
appear for the first time in public
xuất hiện lần đầu trước công chúngdịch máy, chưa biên tập
- 5
động từC1
make one's debut
ra mắtdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về debut
debut nghĩa là gì?
debut nghĩa là ra mắt (bản dịch máy, chưa biên tập). debut là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the act of beginning something new.
debut được dùng trong câu như thế nào?
I think it gives a girl a certain poise to be introduced to society in an informal way before she makes her debut." (Nell Speed, The Carter Girls' Week-End Camp. Nguồn: Project Gutenberg #40179.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/debut, mã đối chiếu EV-5BC43561. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng