Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cultural”

547 câu thật có từ cultural hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cultural nghĩa là văn hóa. cultural là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to the arts and manners that a group favors. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cultural

Danh sách câu dẫn chứng (26 câu)

Từ hay đi cùng cultural

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
cultural heritage509 lần
cultural norms256 lần
socio cultural192 lần
cultural differences356 lần
cultural contexts127 lần
cultural identity247 lần
cultural diversity140 lần
cultural determinism103 lần
intangible cultural100 lần
cultural context164 lần
cultural backgrounds93 lần
cultural practices157 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cultural

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cultural trong kho câu?
Kho câu có 547 câu có từ cultural hoặc các dạng của từ, trích từ 462 tác phẩm và tài liệu. 29 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cultural xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cultural gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 192 câu, rồi Bậc B1 với 173 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cultural?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cultural: can và could (45 câu), Hiện tại hoàn thành (33 câu), Câu phủ định (29 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.