E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “copy”

984 câu thật có từ copy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: copy nghĩa là sao chép. copy là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a reproduction of a written record (e.g. of a legal or school record). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ copy

Danh sách câu dẫn chứng (78 câu)

Từ hay đi cùng copy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
million copy782 lần
copy of verses302 lần
exact copy288 lần
printed copy273 lần
per copy302 lần
manuscript copy148 lần
thousand copy525 lần
copy books338 lần
copy book512 lần
copy worldwide110 lần
certified copy102 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ copy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ copy trong kho câu?
Kho câu có 984 câu có từ copy hoặc các dạng của từ, trích từ 763 tác phẩm và tài liệu. 18 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ copy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ copy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 266 câu, rồi Bậc B2 với 196 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ copy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ copy: Quá khứ đơn (115 câu), Câu phủ định (104 câu), can và could (94 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.