E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “context”

498 câu thật có từ context hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: context nghĩa là bối cảnh. context là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: discourse that surrounds a language unit and helps to determine its interpretation. Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng context

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ context

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ context trong kho câu?
Kho câu có 498 câu có từ context hoặc các dạng của từ, trích từ 452 tác phẩm và tài liệu. 18 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ context xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ context gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 161 câu, rồi Bậc B1 với 117 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ context?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ context: can và could (57 câu), Câu phủ định (46 câu), may và might (36 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.