E
EngveraDictionary & Reader

Cụm từ đi cùng với: context

Phân tích 12 cụm từ kết hợp tự nhiên đi cùng “context” có tần suất sử dụng thực tế cao nhất và chỉ số gắn kết ngữ liệu logDice.

cultural contextMạnh8.4
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 291 lần
historical contextMạnh7.6
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 203 lần
context menuMạnh7.1
Vị trí: Từ đứng sau/Xuất hiện: 83 lần
social contextMạnh7.1
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 436 lần
educational contextTự nhiên6.9
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 89 lần
broader contextTự nhiên6.8
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 68 lần
editing contextTự nhiên6.8
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 61 lần
persistence contextTự nhiên6.7
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 56 lần
context sensitiveTự nhiên6.6
Vị trí: Từ đứng sau/Xuất hiện: 100 lần
context dependentTự nhiên6.4
Vị trí: Từ đứng sau/Xuất hiện: 75 lần
environmental contextTự nhiên6.2
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 53 lần
depending on contextTự nhiên6.1
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 56 lần

Khép kín vòng lặp học sâu với context

Nắm chắc cụm từ, tra nghĩa phân tầng CEFR và rèn luyện trắc nghiệm để nhớ lâu.