Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “confident”

282 câu thật có từ confident hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: confident nghĩa là tự tin. confident là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: having or marked by confidence or assurance. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ confident

Danh sách câu dẫn chứng (58 câu)

Từ hay đi cùng confident

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
self confident679 lần
confident expectation87 lần
confident of victory132 lần
feel confident590 lần
confident of success234 lần
felt confident863 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ confident

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ confident trong kho câu?
Kho câu có 282 câu có từ confident hoặc các dạng của từ, trích từ 246 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ confident xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ confident gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 84 câu, rồi Bậc A2 với 64 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ confident?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ confident: Quá khứ đơn (58 câu), Câu phủ định (48 câu), can và could (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.