Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “confident”

293 câu thật có từ confident hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: confident nghĩa là tự tin. confident là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: having or marked by confidence or assurance. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ confident

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • I am confident I am not but may I just look at it for a moment.

    Từ trong câu: confident, look, moment

    United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He walked rapidly up to them, calm, now, and confident, equal to the situation, whatever it might be.

    Từ trong câu: confident, walk, rapidly, up, calm, now, equal, situation

    Gelett Burgess, The Heart Line: A Drama of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #48984. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • At this point he may have become too confident.

    Từ trong câu: confident, point, become

    «Ecgfrith of Northumbria», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=429770 (bản sửa đổi 9216024). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • If you are confident of your ability, you may skim through this section.

    Từ trong câu: skim, confident, ability, section

    «Calculus/Algebra», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=215619 (bản sửa đổi 4640705). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Of that assertion you may be as confident as of the last.

    Từ trong câu: assertion, confident, last

    428? BCE-348? BCE Plato, The Republic. Nguồn: Project Gutenberg #150. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I shall go on with my reading, Henry—and see what justification there may be for that confident conclusion of yours.”

    Từ trong câu: conclusion, confident, justification, go, read, see

    Wilkie Collins, The Haunted Hotel: A Mystery of Modern Venice. Nguồn: Project Gutenberg #170. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • You may be quietly confident, or you may be anxious, afraid, and ashamed.

    Từ trong câu: quietly, anxious, ashamed, confident, afraid

    «Coping with Ego», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=246333 (bản sửa đổi 2739459). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Like most clever criminals, he may be too confident in his own cleverness and imagine that he has completely deceived us.”

    Từ trong câu: imagine, clever, cleverness, deceive, confident, completely, like, criminal

    Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles. Nguồn: Project Gutenberg #2852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Tony's psychologist had always seemed pleasant, and I was still naively confident I might convince psychologists I didn't need any psychiatric treatment.

    Từ trong câu: naively, psychologist, always, seem, pleasant, still, confident, convince

    «Autism spectrum/A few impertinent questions/Are living creatures constantly evolving as they strive to grow and adapt?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216929 (bản sửa đổi 2010429). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng confident

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
self confident679 lần
confident expectation87 lần
confident of victory132 lần
feel confident590 lần
confident of success234 lần
felt confident863 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ confident

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ confident trong kho câu?
Kho câu có 293 câu có từ confident hoặc các dạng của từ, trích từ 252 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ confident xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ confident gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 90 câu, rồi Bậc A2 với 65 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ confident?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ confident: Quá khứ đơn (60 câu), Câu phủ định (51 câu), can và could (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.