E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “compound”

517 câu thật có từ compound hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: compound nghĩa là hợp chất. compound là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a whole formed by a union of two or more elements or parts. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ compound

Danh sách câu dẫn chứng (39 câu)

Từ hay đi cùng compound

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
chemical compound724 lần
organic compound559 lần
ionic compound151 lần
compound fracture86 lần
inorganic compound72 lần
carbonyl compound64 lần
aromatic compound66 lần
compound a felony58 lần
compound microscope55 lần
organometallic compound41 lần
compound interest435 lần
nitrogen compound43 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ compound

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ compound trong kho câu?
Kho câu có 517 câu có từ compound hoặc các dạng của từ, trích từ 422 tác phẩm và tài liệu. 15 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ compound xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ compound gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 199 câu, rồi Bậc B1 với 134 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ compound?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ compound: Câu phủ định (40 câu), can và could (40 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (39 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.