liter
danh từA2- liters
- litre
- litres
Thuộc: Academic Word List (AWL) · TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL) · Từ vựng TOEIC (TSL)
liter nghĩa là lít (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
liter là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a metric unit of capacity, formerly defined as the volume of one kilogram of pure water under standard conditions.
Các nét nghĩa của từ liter
- 1
danh từA2
a metric unit of capacity, formerly defined as the volume of one kilogram of pure water under standard conditions
một đơn vị đo dung tích, trước đây được định nghĩa là thể tích của một kilôgam nước tinh khiết ở điều kiện tiêu chuẩndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa litre · l · cubic decimeter · cubic decimetre
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
liter turbo22 lần trong kho sách
liter petrol22 lần trong kho sách
liter turbocharged13 lần trong kho sách
liter mmol6 lần trong kho sách
liter diesel9 lần trong kho sách
gallons liter7 lần trong kho sách
per liter117 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về liter
liter nghĩa là gì?
liter nghĩa là lít (bản dịch máy, chưa biên tập). liter là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a metric unit of capacity, formerly defined as the volume of one kilogram of pure water under standard conditions.
liter dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ liter có 1 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
liter được dùng trong câu như thế nào?
The litre is also a metric unit, for measuring volume. («Listen and Learn Science/States of Matter», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=302968 (bản sửa đổi 4235867).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/liter, mã đối chiếu EV-7C7DF48B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng