Câu tiếng Anh có từ “compound”
513 câu thật có từ compound hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: compound nghĩa là hợp chất. compound là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a whole formed by a union of two or more elements or parts. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ compound
Should I go ahead and trust to luck, and expect to get the compound just the same as though I followed the directions?
Từ trong câu: compound, go, ahead, trust, luck, expect, get, though
Henry Seward Hubbard, Beyond. Nguồn: Project Gutenberg #38134. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Sell by the thousand, sir, when my 'Pills for Weak Stomachs,' which I believe to be just the same compound, never paid for the advertising."
Từ trong câu: pill, sell, thousand, sir, weak, stomach, believe, compound
Various, The International Magazine, Volume 2, No. 3, February, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #26196. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng compound
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ compound
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ compound trong kho câu?
- Kho câu có 513 câu có từ compound hoặc các dạng của từ, trích từ 418 tác phẩm và tài liệu. 15 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ compound xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ compound gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 198 câu, rồi Bậc B1 với 134 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ compound?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ compound: Câu phủ định (40 câu), can và could (40 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (39 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.