E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “call”

8.104 câu thật có từ call hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: call nghĩa là gọi. call là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: assign a specified (usually proper) proper name to. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ call

Danh sách câu dẫn chứng (641 câu)

Từ hay đi cùng call

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
call out25.576 lần
call forth4.561 lần
sometimes call3.621 lần
call for27.943 lần
commonly call2.545 lần
call up7.177 lần
used to call2.777 lần
call to mind2.995 lần
voice call2.672 lần
people call3.200 lần
place call2.917 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ call

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ call trong kho câu?
Kho câu có 8.104 câu có từ call hoặc các dạng của từ, trích từ 5.811 tác phẩm và tài liệu. 211 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ call xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ call gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 2.679 câu, rồi Bậc B2 với 1.532 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ call?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ call: Quá khứ đơn (1.012 câu), Câu phủ định (679 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (641 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.