Câu tiếng Anh có từ “call”
8.104 câu thật có từ call hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: call nghĩa là gọi. call là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a telephone connection. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ call
Theo bậc CEFR
Theo mẫu ngữ pháp
This can be changed any time with a phone call.
Từ trong câu: call, phone, change, time
«Pokémon Crystal/Exploring Route 30», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=435499 (bản sửa đổi 4054813). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A. I understood about four o'clock Friday morning that the sheriff of Allegheny county had called for troops.
Từ trong câu: call, understand, about, friday, o'clock, four, sheriff, had
1877 Pennsylvania. General Assembly. Committee Appointed to Investigate the Railroad Riots in July, Report of the Committee Appointed to Investigate the Railroad Riots in July, 1877 Read in the Senate and House of Representatives May 23, 1878. Nguồn: Project Gutenberg #42766. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was a telephone within, and they called the sheriff.
Từ trong câu: call, telephone, within, sheriff
James Cody Ferris, The X Bar X boys at the round-up. Nguồn: Project Gutenberg #76660. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Then he threw down the glass and tried to call.
Từ trong câu: call, throw, glass, down, try
Adelaide Stirling, Saved from herself. Nguồn: Project Gutenberg #76981. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I should call it the individual rather than the type.
Từ trong câu: call, type, individual, rather
A. A. Milne, Four plays. Nguồn: Project Gutenberg #78748. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Each piece of paper money is called a note.
Từ trong câu: call, piece, note, money, paper
«Manchukuo yuan», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=202497 (bản sửa đổi 10068176). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
One rang to call the cats for their food.
Từ trong câu: call, food, ring, cat
«Cyprus cat», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=460267 (bản sửa đổi 10938894). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This is why it is called a flying frog.
«Vampyrius», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1018814 (bản sửa đổi 11010111). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
People at the time called her a "kept woman".
Từ trong câu: call, keep, people, time, woman
«Guillaume Apollinaire», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1113244 (bản sửa đổi 10977135). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Others helped by calling their families on their phones.
Từ trong câu: call, phone, other, help, family
«Jet Set nightclub roof collapse», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1180983 (bản sửa đổi 10865497). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He played two games before being called back up.
Từ trong câu: call, play, game, back, up
«Anthony Beauvillier», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1214861 (bản sửa đổi 11012383). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They called it happy and full of life.
Từ trong câu: call, happy, full, life
«George Gershwin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=12465 (bản sửa đổi 10667551). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Then she is called back by her father.
Từ trong câu: call, back, father
«Die Meistersinger von Nürnberg», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=53977 (bản sửa đổi 10732789). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The family is also called water-lily family.
Từ trong câu: call, water, lily, family
«Nymphaeaceae», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=68075 (bản sửa đổi 10878963). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The person calling makes an order for pizza.
Từ trong câu: call, order, pizza, person, make
«Pizza Delivery (SpongeBob SquarePants)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=593905 (bản sửa đổi 10464234). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She gets a phone call from her father.
Từ trong câu: call, phone, father, get
«Dareka no Manazashi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=617043 (bản sửa đổi 10192699). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He would often say it was his calling.
«Louie L. Wainwright», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=741945 (bản sửa đổi 9501184). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Because of this, the sisters are called the .
Từ trong câu: call, sister, because
«Tagitsu-hime», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1093642 (bản sửa đổi 10941747). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Call them and ask how you can help.
«Adventist Youth Honors Answer Book/ADRA/Community Development», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=209367 (bản sửa đổi 3869891). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Pick up the phone and call your mom.
Từ trong câu: call, phone, pick, mom, up
«Adventist Adventurer Awards and Answers/Know Your Body», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=273448 (bản sửa đổi 4400643). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Its order is called the class number of .
Từ trong câu: call, number, order, class
«Mathematics Foundations/22.2 Algebraic Number Theory», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=478570 (bản sửa đổi 4539948). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Calling out student names takes too much time.
Từ trong câu: call, much, name, student, out, take, time
«AttendanceScanning», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=162855 (bản sửa đổi 1226935). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Are there many to-day who will be attracted to this man when his fiction is called restful and gentle?
Từ trong câu: call, fiction, many, day, attract, man, gentle
J. Berg, 1867-1946 [Editor] Esenwein, Short-story masterpieces, Vol. 2. Nguồn: Project Gutenberg #73859. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Well, 'tis well; he will forgive me, now that I come when he calls me, accomplishing to the utmost my vow.
Từ trong câu: call, forgive, vow, accomplish, well, now, come
Various, The Atlantic Monthly, Volume 04, No. 23, September, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #16430. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
One night Ferlie heard Cyprian call to her from the room he occupied at the far end of the long verandah.
Từ trong câu: call, night, hear, room, occupy, far, end, long
Douglas, Mrs. Pulleyne, The frantic master. Nguồn: Project Gutenberg #73273. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He called benign tumours (tumours that are not made up of cancer cells) oncos.
Từ trong câu: benign, call, tumor, make, up, cancer, cell
«Cancer», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=5001 (bản sửa đổi 10932826). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This is called being "light-reactive" (the pupils are reacting to changes in light).
Từ trong câu: reactive, call, light, pupil, react, change
«Pupil (eye)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=8488 (bản sửa đổi 10939233). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This is called "infallibility," and Popes have used it throughout history, but very rarely.
Từ trong câu: infallibility, call, use, throughout, history, rarely
«Catholic Church», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=10754 (bản sửa đổi 10971659). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This is called latent learning or insight learning, and behaviorism had trouble explaining it.
Từ trong câu: latent, call, learn, insight, trouble, explain
«Learning», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=16872 (bản sửa đổi 10939800). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This is called color confinement and it is seen to happen in particle accelerators.
Từ trong câu: confinement, call, color, see, happen, particle
«Strong interaction», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=28303 (bản sửa đổi 9157069). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng call
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ call
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ call trong kho câu?
- Kho câu có 8.104 câu có từ call hoặc các dạng của từ, trích từ 5.811 tác phẩm và tài liệu. 211 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ call xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ call gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 2.679 câu, rồi Bậc B2 với 1.532 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ call?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ call: Quá khứ đơn (1.012 câu), Câu phủ định (679 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (641 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.