Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “build”

5.315 câu thật có từ build hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: build nghĩa là xây dựng. build là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: make by combining materials and parts. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ build

Danh sách câu dẫn chứng (263 câu)

Từ hay đi cùng build

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
public build1.752 lần
build up9.241 lần
strongly build883 lần
build houses941 lần
brick build684 lần
main build861 lần
stone build907 lần
build blocks629 lần
build castles541 lần
farm build563 lần
square build609 lần
houses build627 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ build

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ build trong kho câu?
Kho câu có 5.315 câu có từ build hoặc các dạng của từ, trích từ 3.559 tác phẩm và tài liệu. 77 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ build xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ build gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.534 câu, rồi Bậc B1 với 1.225 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ build?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ build: Quá khứ đơn (562 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (392 câu), Câu phủ định (362 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.