Câu tiếng Anh có từ “build”
4.959 câu thật có từ build hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: build nghĩa là xây dựng. build là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: make by combining materials and parts. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ build
Theo bậc CEFR
Theo mẫu ngữ pháp
Danh sách câu dẫn chứng (239 câu)
He also built an expensive house for his son and one for his daughter.
Từ trong câu: build, house, expensive, daughter, son
«Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Summer II/Section 12/Dr. Archie C. Waldrep», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=265594 (bản sửa đổi 2535542). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
He tells them that the future is their own and theirs to build.
Từ trong câu: build, tell, future
«Bionicle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=71764 (bản sửa đổi 10959627). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Algebra helps answer questions when building houses, making food, and doing science work.
Từ trong câu: build, help, house, answer, question, algebra, make, food
«Basic Algebra/Introduction to Basic Algebra Ideas/The Ideas of Algebra», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=130841 (bản sửa đổi 3557283). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This means that when we build programs, we build them a page at a time.
Từ trong câu: build, mean, program, page, time
«Operating Systems (Hands-On)/Virtual Memory», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=328087 (bản sửa đổi 2801416). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Most of the buildings in the list are towers from bigger buildings.
Từ trong câu: build, big, list, tower
«Belfries of Belgium and France», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=783340 (bản sửa đổi 10910865). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
But the city had not built outside of the city walls.
Từ trong câu: build, city, outside, wall
«Rotterdam», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=29573 (bản sửa đổi 10961060). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Only in this way can love and peace be built upon.
Từ trong câu: build, way, love, peace
«Yoga/Spiritual Almanac», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=302273 (bản sửa đổi 4669125). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They tell a lot about the people who built them.
Từ trong câu: build, tell, lot, people
«Ur», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=42875 (bản sửa đổi 10749160). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The hall was not built again after the war.
Từ trong câu: build, war, again, hall
«Bremerhaven Hauptbahnhof», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=48120 (bản sửa đổi 9958096). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It had a strong build and was about long.
Từ trong câu: build, strong, long
«Ichthyostega», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1112305 (bản sửa đổi 10962934). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
So I built my own in about fifteen minutes.
Từ trong câu: build, fifteen, minute
«Visual Basic/Regular Expression Tester», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=45679 (bản sửa đổi 4343772). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Build a bridge to the right on the top.
Từ trong câu: build, bridge, right, top
«Chip's Challenge/Levels 101-120», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428889 (bản sửa đổi 4046729). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It is found in houses and other buildings.
Từ trong câu: build, find, house
«Door», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=19633 (bản sửa đổi 10437023). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Four houses can be built on each block.
Từ trong câu: build, block, house, four
«Software Engineers Handbook/Language Dictionary/ToonTalk», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=46054 (bản sửa đổi 4092700). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In the evening we will build our car.
Từ trong câu: build, car, evening
«Engineering Experience 4: Design a Small Solar Vehicle/Nl/2013: Team PM7», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=141423 (bản sửa đổi 2621155). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The building is the second building to have the same address and name.
Từ trong câu: address, build, second, name
«4 World Trade Center», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=205252 (bản sửa đổi 10531796). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is usually done in a building such as a school or office.
Từ trong câu: usually, build, school, office
«Tornado drill», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=261644 (bản sửa đổi 10000420). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It was built at a time when most colleges where for men only.
Từ trong câu: college, build, time, man
«Newnham College, Cambridge», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=376465 (bản sửa đổi 8947351). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This building was an office tower, but now has restaurants and a hotel.
Từ trong câu: now, build, office, tower, restaurant, hotel
«Columbus Circle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=481204 (bản sửa đổi 9908298). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He wants to build a farm before all the good places are taken.
Từ trong câu: farm, build, want, good, place, take
«Little House on the Prairie», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=798304 (bản sửa đổi 9480508). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Teachers must help students build good habits of knowing the meanings of words.
Từ trong câu: good, build, help, habit, teacher, student, know, mean
«Paideia High School/Heliganstadt Testament; Symphony No. 9, op. 125, IV», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=108378 (bản sửa đổi 2197217). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Building listening comprehension skill is another reason to focus on closed-class words.
Từ trong câu: reason, build, another, skill, listen, comprehension, focus, close
«TESOL/English vocabulary list», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=130355 (bản sửa đổi 2114263). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Some buildings were changed for the new town to make a post office and town hall.
Từ trong câu: post, build, change, new, town, make, office, hall
«Port Arthur, Tasmania», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=27811 (bản sửa đổi 9687675). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is a very old town, full of beautiful buildings and churches.
Từ trong câu: old, build, town, church, full, beautiful
«L'Aquila», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=35067 (bản sửa đổi 10860425). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The building now is a late Romanesque building with four big towers.
Từ trong câu: tower, build, now, late, four, big
«Bamberg Cathedral», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=74663 (bản sửa đổi 10849951). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The women were then kept in two buildings which were either too small or too dirty.
Từ trong câu: small, build, keep, woman, either, dirty
«Lawrence massacre», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=279394 (bản sửa đổi 11003495). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Do you have the technology to build a game or do you need to get it?
Từ trong câu: technology, build, game, need, get
«Video Game Design/Process», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=126178 (bản sửa đổi 3824511). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Building a well where there is a need for clean water and then leaving is helping.
Từ trong câu: clean, build, well, need, water, leave, help
«International Service Learning Study Abroad Handbook/Service», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=251066 (bản sửa đổi 4112657). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
All of them were built around the same time, and all very close to the sea.
Từ trong câu: sea, build, around, time, close
«Saylor.org's Ancient Civilizations of the World/The Minoans», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=274135 (bản sửa đổi 4049766). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The pleasure of building and opening a new station was short lived.
Từ trong câu: pleasure, build, open, new, station, short, live
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Publications/On Air», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=408689 (bản sửa đổi 3762033). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng build
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ build
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ build trong kho câu?
- Kho câu có 4.959 câu có từ build hoặc các dạng của từ, trích từ 3.486 tác phẩm và tài liệu. 77 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ build xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ build gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.432 câu, rồi Bậc B1 với 1.157 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ build?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ build: Quá khứ đơn (480 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (350 câu), Câu phủ định (319 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.