Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “build”

4.867 câu thật có từ build hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: build nghĩa là xây dựng. build là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: make by combining materials and parts. Xem trang từ điển đầy đủ

  • He also built an expensive house for his son and one for his daughter.

    Từ trong câu: build, house, expensive, daughter, son

    «Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Summer II/Section 12/Dr. Archie C. Waldrep», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=265594 (bản sửa đổi 2535542). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • He tells them that the future is their own and theirs to build.

    Từ trong câu: build, tell, future

    «Bionicle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=71764 (bản sửa đổi 10959627). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Algebra helps answer questions when building houses, making food, and doing science work.

    Từ trong câu: build, help, house, answer, question, algebra, make, food

    «Basic Algebra/Introduction to Basic Algebra Ideas/The Ideas of Algebra», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=130841 (bản sửa đổi 3557283). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This means that when we build programs, we build them a page at a time.

    Từ trong câu: build, mean, program, page, time

    «Operating Systems (Hands-On)/Virtual Memory», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=328087 (bản sửa đổi 2801416). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Most of the buildings in the list are towers from bigger buildings.

    Từ trong câu: build, big, list, tower

    «Belfries of Belgium and France», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=783340 (bản sửa đổi 10910865). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • But the city had not built outside of the city walls.

    Từ trong câu: build, city, outside, wall

    «Rotterdam», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=29573 (bản sửa đổi 10961060). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Only in this way can love and peace be built upon.

    Từ trong câu: build, way, love, peace

    «Yoga/Spiritual Almanac», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=302273 (bản sửa đổi 4669125). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • They tell a lot about the people who built them.

    Từ trong câu: build, tell, lot, people

    «Ur», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=42875 (bản sửa đổi 10749160). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The hall was not built again after the war.

    Từ trong câu: build, war, again, hall

    «Bremerhaven Hauptbahnhof», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=48120 (bản sửa đổi 9958096). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It had a strong build and was about long.

    Từ trong câu: build, strong, long

    «Ichthyostega», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1112305 (bản sửa đổi 10962934). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • So I built my own in about fifteen minutes.

    Từ trong câu: build, fifteen, minute

    «Visual Basic/Regular Expression Tester», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=45679 (bản sửa đổi 4343772). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Build a bridge to the right on the top.

    Từ trong câu: build, bridge, right, top

    «Chip's Challenge/Levels 101-120», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428889 (bản sửa đổi 4046729). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It is found in houses and other buildings.

    Từ trong câu: build, find, house

    «Door», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=19633 (bản sửa đổi 10437023). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Four houses can be built on each block.

    Từ trong câu: build, block, house, four

    «Software Engineers Handbook/Language Dictionary/ToonTalk», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=46054 (bản sửa đổi 4092700). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In the evening we will build our car.

    Từ trong câu: build, car, evening

    «Engineering Experience 4: Design a Small Solar Vehicle/Nl/2013: Team PM7», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=141423 (bản sửa đổi 2621155). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • When planners built Crawley, they wanted to make it easy and safe for families.

    Từ trong câu: planner, build, want, make, easy, safe, family

    «Crawley», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=12350 (bản sửa đổi 10876492). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • A stadium is a building in which lots of people may watch an event.

    Từ trong câu: stadium, build, lot, people, watch, event

    «Stadium», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=23068 (bản sửa đổi 9930871). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In a building this ground is carried to each electrical device on two wires.

    Từ trong câu: device, build, ground, carry, electrical, wire

    «Voltage», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=28212 (bản sửa đổi 10958581). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • A few of them were built in places which were very easy to defend.

    Từ trong câu: defend, build, place, easy

    «Bastide», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=52286 (bản sửa đổi 10373252). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He was the only architect who had more than one building on the list.

    Từ trong câu: architect, build, list

    «Frank Lloyd Wright», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=63951 (bản sửa đổi 10907428). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The building caught fire when a huge bas relief of the king fell down.

    Từ trong câu: relief, build, catch, fire, huge, king, fall, down

    «Music for the Royal Fireworks», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=66928 (bản sửa đổi 10764200). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Buildings in damp climates will develop patina layers faster than ones in dry areas.

    Từ trong câu: damp, build, climate, develop, layer, fast, one, dry

    «Patina», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=70357 (bản sửa đổi 8502984). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Building the new road would have removed at least fifty families from their homes.

    Từ trong câu: remove, build, new, road, least, fifty, family, home

    «Wheeling Tunnel», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=311039 (bản sửa đổi 9598081). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It is built over the cave that tradition marks as the birthplace of Jesus.

    Từ trong câu: birthplace, build, cave, tradition, mark

    «Church of the Nativity», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=351276 (bản sửa đổi 10471545). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It is built through situations that are scary or where the characters cannot escape.

    Từ trong câu: scary, build, situation, character, can, escape

    «Thriller movie», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=425649 (bản sửa đổi 10400594). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • All the buildings were built at the same time and are considered complex units.

    Từ trong câu: complex, build, time, consider, unit

    «Mughal Tahakhana», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1000274 (bản sửa đổi 9307099). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The building also features a water facility consisting of nine fountains before the building.

    Từ trong câu: facility, build, feature, water, consist, nine, fountain

    «Afghanistan–India relations», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1178661 (bản sửa đổi 10927700). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The building is diamond-shaped with a garden in the middle between the wings.

    Từ trong câu: diamond, build, shape, garden, middle, wing

    «Petit Palais», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1227292 (bản sửa đổi 10938742). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • A mosque will be built for them in the new camp at Sidi Bishr.

    Từ trong câu: mosque, build, new, camp

    International Committee of the Red Cross, Turkish Prisoners in Egypt A Report by the Delegates of the International Committee of the Red Cross. Nguồn: Project Gutenberg #10589. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Go'st thou to build an early name, Or early in the task to die?

    Từ trong câu: task, build, early, name, die

    Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 06. Nguồn: Project Gutenberg #13623. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng build

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • public build1.752 lần
  • build up9.241 lần
  • strongly build883 lần
  • build houses941 lần
  • brick build684 lần
  • main build861 lần
  • stone build907 lần
  • build blocks629 lần
  • build castles541 lần
  • farm build563 lần
  • square build609 lần
  • houses build627 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ build

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ build trong kho câu?
Kho câu có 4.867 câu có từ build hoặc các dạng của từ, trích từ 3.469 tác phẩm và tài liệu. 77 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ build xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ build gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.402 câu, rồi Bậc B1 với 1.145 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ build?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ build: Quá khứ đơn (454 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (334 câu), Câu phủ định (312 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.