Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “build”

5.324 câu thật có từ build hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: build nghĩa là xây dựng. build là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: make by combining materials and parts. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ build

Danh sách câu dẫn chứng (331 câu)

  • Only in this way can love and peace be built upon.

    Từ trong câu: build, way, love, peace

    «Yoga/Spiritual Almanac», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=302273 (bản sửa đổi 4669125). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • What sort of a life could we build on such foundations?"

    Từ trong câu: build, foundation, sort, life

    Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Four houses can be built on each block.

    Từ trong câu: build, block, house, four

    «Software Engineers Handbook/Language Dictionary/ToonTalk», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=46054 (bản sửa đổi 4092700). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Syme had never seen any of the sky-scraping buildings in America, so he could only think of the buildings in a dream.

    Từ trong câu: build, never, see, sky, think, dream

    G. K. Chesterton, The Man Who Was Thursday: A Nightmare. Nguồn: Project Gutenberg #1695. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is built through situations that are scary or where the characters cannot escape.

    Từ trong câu: scary, build, situation, character, can, escape

    «Thriller movie», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=425649 (bản sửa đổi 10400594). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They can build more workbenches and add tools to improve and evolve the shop.

    Từ trong câu: workbench, build, add, tool, improve, evolve, shop

    «Seed Factories/SelfImprovement», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=410745 (bản sửa đổi 4209062). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • A swarm has been built that can pull a person laying on the floor.

    Từ trong câu: swarm, build, pull, person, lay, floor

    «Engineering Projects/Robot Swarm», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=118717 (bản sửa đổi 2111415). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Sort is built-in, though, and we can pass a sorting function if we want.

    Từ trong câu: sort, build, though, pass, function, want

    «Lua Functional Programming/Functions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=60727 (bản sửa đổi 3678384). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It can build up and restore better than it can eliminate waste products.

    Từ trong câu: eliminate, build, up, restore, better, waste, product

    Various, The Scientific Monthly, October to December, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #987. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He built and improved upon the first helicopter that could be used.

    Từ trong câu: helicopter, build, improve, first, use

    «Igor Sikorsky», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=253517 (bản sửa đổi 10568873). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • If she can build ships, then let her be a ship-builder.

    Từ trong câu: builder, build, ship, let

    Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #28020. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It had built in joints and could be used for any occasion.

    Từ trong câu: joint, build, use, occasion

    «Ohio 7th Grade World History/Weapons and Defense», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=124012 (bản sửa đổi 4084887). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • For those who are wondering, there are other builds that can work better in different situations.

    Từ trong câu: wonder, build, work, better, different, situation

    «MapleStory/Magician Guide/Builds», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428318 (bản sửa đổi 4672078). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Building a base is one of the most important things you can do in this game.

    Từ trong câu: base, build, important, thing, game

    «No Man's Sky/Base Building», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=449654 (bản sửa đổi 4226084). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Building structures within mountains can be a thrilling and rewarding endeavor.

    Từ trong câu: thrill, build, structure, mountain, reward, endeavor

    «Simple Guide to Minecraft/Overworld/Biomes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=456398 (bản sửa đổi 4339051). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • One can also build bridges with bricks, not only houses.

    Từ trong câu: brick, build, bridge, house

    «Design pattern», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=28412 (bản sửa đổi 10664161). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • "They can build their own destinies, they did not arrive in this life by births of unsatisfactory circumstances.

    Từ trong câu: unsatisfactory, build, destiny, arrive, life, birth, circumstance

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume V, Indiana Narratives. Nguồn: Project Gutenberg #13579. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This can be done by building parks around your city.

    Từ trong câu: park, build, around, city

    «SimCity and Urban Planning/Environment», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=41734 (bản sửa đổi 3270411). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The system's built-in packet filter can also be used.

    Từ trong câu: packet, build, filter, use

    «OpenSSH/Logging and Troubleshooting», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=248412 (bản sửa đổi 4629161). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The refinery can only be built on a vespene geyser.

    Nhà máy lọc dầu chỉ có thể được xây dựng trên mạch nước phun vespene.

    Từ trong câu: refinery, build

    «StarCraft/Buildings», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427867 (bản sửa đổi 4482019). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The building looks like it could collapse at any moment.

    Từ trong câu: collapse, build, look, like, moment

    «Phoenix Wright: Ace Attorney - Trials and Tribulations/Episode 5: Bridge to the Turnabout/Part 1-1: Investigation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433819 (bản sửa đổi 3926832). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • On it we may build the lighter superstructure; but, without laying it down, I could not conscientiously proceed.

    Từ trong câu: conscientiously, build, lighter, lay, down, proceed

    Andrew P., 1811-1893 [Compiler] Peabody, Conversation: Its Faults and Its Graces. Nguồn: Project Gutenberg #34863. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Buildings can now be built taller than ever before.

    Từ trong câu: ever, build, now, tall

    «Architecture», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=49 (bản sửa đổi 10705219). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • A bathhouse is a building where people can bathe.

    Từ trong câu: bathhouse, build, people, bathe

    «Bathhouse», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=854216 (bản sửa đổi 10929309). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Building a pen can be easier than you think.

    Từ trong câu: pen, build, easy, think

    «Raising Chickens/Building a Pen», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=31558 (bản sửa đổi 3442593). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • By building rapport with local businesses, university clubs can build a relationship of success with companies that sponsor them.

    Từ trong câu: rapport, build, local, business, university, club, relationship, success

    «Effective Student Organization/Fundraising», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=193512 (bản sửa đổi 4235801). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • That building was a place in which she could relax and play, and she could hardly ever play now.

    Từ trong câu: building, build, place, relax, play, hardly, ever, now

    Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The nitroglycerin can build up, and explode unexpectedly.

    Từ trong câu: unexpectedly, build, up, explode

    «Dynamite», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=18393 (bản sửa đổi 10903678). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Buildings can qualify for four levels of certification.

    Từ trong câu: certification, build, qualify, four, level

    «LEED», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=397061 (bản sửa đổi 9555839). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • A building called the Lenin Mausoleum was built in Moscow's Red Square over the body so that people could see it.

    Từ trong câu: mausoleum, build, call, red, square, body, people, see

    «Vladimir Lenin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=4868 (bản sửa đổi 10764321). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng build

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
public build1.752 lần
build up9.241 lần
strongly build883 lần
build houses941 lần
brick build684 lần
main build861 lần
stone build907 lần
build blocks629 lần
build castles541 lần
farm build563 lần
square build609 lần
houses build627 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ build

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ build trong kho câu?
Kho câu có 5.324 câu có từ build hoặc các dạng của từ, trích từ 3.561 tác phẩm và tài liệu. 77 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ build xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ build gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.538 câu, rồi Bậc B1 với 1.226 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ build?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ build: Quá khứ đơn (567 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (392 câu), Câu phủ định (364 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.