Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

helicopter

danh từB2
US/ˈhɛlɪˌkɑptɚ/
helicopters

helicopter nghĩa là máy bay trực thăng (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

helicopter là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an aircraft without wings that obtains its lift from the rotation of overhead blades.

Các nét nghĩa của từ helicopter

  1. 1

    danh từB2

    an aircraft without wings that obtains its lift from the rotation of overhead blades

    một chiếc máy bay không có cánh, lấy lực nâng từ chuyển động quay của các cánh quạt trên caodịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa chopper · whirlybird · eggbeater

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
    • helicopter crashed51 lần trong kho sách

    • chinook helicopter15 lần trong kho sách

    • airplanes helicopter8 lần trong kho sách

    • helicopter crash45 lần trong kho sách

    • apache helicopter11 lần trong kho sách

    • puma helicopter7 lần trong kho sách

    • helicopter crashes6 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về helicopter

helicopter nghĩa là gì?

helicopter nghĩa là máy bay trực thăng (bản dịch máy, chưa biên tập). helicopter là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an aircraft without wings that obtains its lift from the rotation of overhead blades.

helicopter được dùng trong câu như thế nào?

After a short conversation, they leave in a helicopter to go to Las Vegas, Nevada to marry. («Down with Love», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=118497 (bản sửa đổi 8290744).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/helicopter, mã đối chiếu EV-9AA0DCF8. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “helicopter” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa helicopter và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

After a short conversation, they leave in a helicopter to go to Las Vegas, Nevada to marry.

Sau cuộc trò chuyện ngắn, họ lên trực thăng đến Las Vegas, Nevada để kết hôn.dịch máy, chưa biên tập

«Down with Love», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=118497 (bản sửa đổi 8290744). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Air ambulances use fixed-wing aircraft and helicopters to provide various kinds of medical care, especially emergency care for people mostly in rescue operations.

Xe cứu thương hàng không sử dụng máy bay cánh cố định và trực thăng để cung cấp nhiều loại hình chăm sóc y tế, đặc biệt là chăm sóc khẩn cấp cho những người chủ yếu tham gia các hoạt động cứu hộ.dịch máy, chưa biên tập

«Air ambulance», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1010037 (bản sửa đổi 10413411). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It is thought that the fire started in the helicopter base and, despite efforts by soldiers, it then spread to the supplies of shells.

Người ta cho rằng đám cháy bắt đầu từ căn cứ trực thăng và bất chấp nỗ lực của binh lính, sau đó nó đã lan sang nguồn cung cấp đạn pháo.dịch máy, chưa biên tập

«Uzbekistan arms depot explosions leave three dead», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=109541 (bản sửa đổi 4829445). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
Live ammunition was fired by soldiers both on the ground and in helicopters, who attacked people in at least five villages.
«Six killed and hundreds injured in Bahrain», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=250640 (bản sửa đổi 4826160). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
São Paulo has three airports and is the second-city in number of helicopters of the world (New York City is the first).
«São Paulo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=7605 (bản sửa đổi 10905479). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
A news helicopter saw a man spraying people with a fire extinguisher.
«2023 Union Square riot», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1035495 (bản sửa đổi 10828675). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The bodies were taken to an air force base by helicopter.
«Rescue workers search wreckage of Brazilian air crash», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=51553 (bản sửa đổi 3134446). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
Helicopters similarly create lift by pushing air down, thereby experiencing an upward reaction force.
«Newton’s Third Law of Motion: Symmetry in Forces», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
He pledged to give airplane equipment, helicopters, communications equipment and to train security forces.
«Putin pledges to help Palestinians», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=9098 (bản sửa đổi 4824617). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
There is onshore parking for between three and four aircraft, usually just the smaller helicopters.
«London Heliport», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=323932 (bản sửa đổi 8864564). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Later on Sunday he was flown by helicopter to Bern University Hospital where he was placed into an artificial coma.
«Swiss cabinet reorganised, Finance Minister in coma», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=113653 (bản sửa đổi 4826970). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
Fire crews, aided by water-bombers and helicopters, have been dispatched to the affected areas to try to contain the fires.
«State of emergency declared in Greece after heavy forest fires», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=131212 (bản sửa đổi 4826610). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5