helicopter
danh từB2- helicopters
helicopter nghĩa là máy bay trực thăng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
helicopter là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an aircraft without wings that obtains its lift from the rotation of overhead blades.
Các nét nghĩa của từ helicopter
- 1
danh từB2
an aircraft without wings that obtains its lift from the rotation of overhead blades
một chiếc máy bay không có cánh, lấy lực nâng từ chuyển động quay của các cánh quạt trên caodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa chopper · whirlybird · eggbeater
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
helicopter crashed51 lần trong kho sách
chinook helicopter15 lần trong kho sách
airplanes helicopter8 lần trong kho sách
helicopter crash45 lần trong kho sách
apache helicopter11 lần trong kho sách
puma helicopter7 lần trong kho sách
helicopter crashes6 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về helicopter
helicopter nghĩa là gì?
helicopter nghĩa là máy bay trực thăng (bản dịch máy, chưa biên tập). helicopter là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an aircraft without wings that obtains its lift from the rotation of overhead blades.
helicopter được dùng trong câu như thế nào?
After a short conversation, they leave in a helicopter to go to Las Vegas, Nevada to marry. («Down with Love», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=118497 (bản sửa đổi 8290744).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/helicopter, mã đối chiếu EV-9AA0DCF8. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng