Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “birth”

724 câu thật có từ birth hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: birth nghĩa là sinh. birth là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the time when something begins (especially life). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ birth

Danh sách câu dẫn chứng (37 câu)

Từ hay đi cùng birth

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
noble birth926 lần
birth control468 lần
gave birth1.669 lần
giving birth601 lần
gives birth377 lần
birth defects161 lần
birth phase175 lần
birth certificate146 lần
birth of christ248 lần
gentle birth311 lần
given birth918 lần
illegitimate birth118 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ birth

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ birth trong kho câu?
Kho câu có 724 câu có từ birth hoặc các dạng của từ, trích từ 595 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ birth xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ birth gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 213 câu, rồi Bậc B1 với 149 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ birth?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ birth: Câu phủ định (85 câu), Quá khứ đơn (67 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (51 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.