Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “birth”

724 câu thật có từ birth hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: birth nghĩa là sinh. birth là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the time when something begins (especially life). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ birth

Danh sách câu dẫn chứng (57 câu)

  • His mother came home to give birth to Hermann and stayed for six weeks.

    Từ trong câu: birth, mother, come, home, give, stay, six, week

    «Hermann Göring», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=167617 (bản sửa đổi 11009042). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There, she gave birth to her first son, who was named Edward after his father.

    Từ trong câu: birth, give, first, son, name, father

    «Elizabeth Woodville», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=176982 (bản sửa đổi 10191058). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • After the birth of her second son, Nelle was told not to have any more children.

    Từ trong câu: birth, second, son, tell, child

    «Nelle Wilson Reagan», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=433764 (bản sửa đổi 10834093). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • One way around this is to give the mother Rhogam after birth.

    Từ trong câu: birth, way, around, give, mother

    «Structural Biochemistry/Carbohydrates/Blood Type», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=175017 (bản sửa đổi 4667687). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • They usually give birth to four to seven young ones.

    Từ trong câu: birth, usually, give, four, seven, young, one

    «Agkistrodon contortrix», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=637094 (bản sửa đổi 10935419). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She then gives birth to a second son named Abel.

    Từ trong câu: birth, give, second, son, name

    «Eve (Bible)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=718809 (bản sửa đổi 10714447). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The words tell the story of the birth of Jesus.

    Từ trong câu: birth, word, tell, story

    «Christmas Oratorio», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=809376 (bản sửa đổi 10759057). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There are many stories about his birth from different books.

    Từ trong câu: birth, many, story, different, book

    «Ikutsuhikone», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1015609 (bản sửa đổi 10432683). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • And, tell me, have you any forms of life in which there is birth from a father only?”

    Từ trong câu: birth, tell, form, life, father

    Charlotte Perkins Gilman, Herland. Nguồn: Project Gutenberg #32. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He gets his name from his place of birth, Damascus.

    Từ trong câu: birth, get, name, place

    «1000 Songs/Come ye faithful raise the strain (John of Damascus)», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=120348 (bản sửa đổi 2005611). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • She soon gave birth to a son called Edward.

    Từ trong câu: birth, soon, give, son, call

    «Henry VIII», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=7689 (bản sửa đổi 11012659). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The light-minded woman had been discovering good matches for her daughter almost from the year of her birth.

    Từ trong câu: birth, light, mind, woman, discover, good, match, daughter

    Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • She gave birth to six of his children.

    Từ trong câu: birth, give, six, child

    «Monticello», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=329894 (bản sửa đổi 10958209). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Her birth name was believed to be Aicha.

    Từ trong câu: birth, name, believe

    «Sayyida al-Hurra», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=889059 (bản sửa đổi 10391655). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The births take place from June to august.

    Từ trong câu: birth, take, place, june, august

    «Field Guide/Reptiles/Spain», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=276173 (bản sửa đổi 4469308). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Women do not pray when they have their period or right after giving birth.

    Từ trong câu: pray, birth, woman, period, right, give

    «Women in Islam», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=64645 (bản sửa đổi 10969872). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It is also thought that they give birth in June of the following year.

    Từ trong câu: june, birth, think, give, follow, year

    «Hoary bat», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=798881 (bản sửa đổi 9718259). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • To get the character number we have to take the month of birth.

    Từ trong câu: character, birth, get, number, take, month

    «Feng Shui», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=31500 (bản sửa đổi 1604165). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Everything had a name, and each name gave birth to a new thought.

    Từ trong câu: everything, birth, name, give, new, think

    «Writing Process: Tracing the Beginnings of Literacy», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide. · OpenStax · CC BY 4.0

  • She gives birth to a baby and keeps the baby moving around.

    Từ trong câu: baby, birth, give, keep, move, around

    «Gaur», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=295941 (bản sửa đổi 10539439). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The information about the date of birth is taken from the person.

    Từ trong câu: date, birth, information, take, person

    «GNU Health/Vital Records», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=307981 (bản sửa đổi 4425009). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Because of this, Gould later gave birth to a healthy baby girl.

    Từ trong câu: healthy, birth, because, late, give, baby, girl

    «Professionalism/Tyler Shultz, Elizabeth Holmes, and Theranos», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=383588 (bản sửa đổi 4287943). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Their eyes do not open until about eighteen days after birth.

    Từ trong câu: until, birth, eighteen, eye, open, day

    «Dormouse», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=221672 (bản sửa đổi 10887353). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Following this, she gave birth to a child every seven days.

    Từ trong câu: seven, birth, follow, give, child, every, day

    «Cherokee mythology», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=405746 (bản sửa đổi 10935118). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The book describes the birth of love step by step.

    Từ trong câu: step, birth, book, describe, love

    «Stendhal», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=140511 (bản sửa đổi 11014894). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The reason for this was the birth of his daughter.

    Từ trong câu: daughter, birth, reason

    «Markus Steinhöfer», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1111455 (bản sửa đổi 10360871). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He made a birth cry and woke up by it.

    Từ trong câu: wake, birth, cry, make, up

    «Yoga/Trimurti-Yoga», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=362720 (bản sửa đổi 4428250). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It gives birth to one to three young ones.

    Từ trong câu: one, birth, give, young

    «Hispaniolan solenodon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=791395 (bản sửa đổi 9329036). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There she gave birth to her first baby.

    Từ trong câu: baby, birth, give, first

    «Margaret Taylor», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=31434 (bản sửa đổi 10245229). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The bear woman gave birth to a baby.

    Từ trong câu: baby, birth, bear, woman, give

    «Dangun», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=161872 (bản sửa đổi 9346189). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng birth

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
noble birth926 lần
birth control468 lần
gave birth1.669 lần
giving birth601 lần
gives birth377 lần
birth defects161 lần
birth phase175 lần
birth certificate146 lần
birth of christ248 lần
gentle birth311 lần
given birth918 lần
illegitimate birth118 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ birth

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ birth trong kho câu?
Kho câu có 724 câu có từ birth hoặc các dạng của từ, trích từ 595 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ birth xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ birth gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 213 câu, rồi Bậc B1 với 149 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ birth?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ birth: Câu phủ định (85 câu), Quá khứ đơn (67 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (51 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.