Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “beside”

990 câu thật có từ beside hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: beside nghĩa là ở bên cạnh, sát cạnh một người hoặc vật. beside là một giới từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: at the side of; next to. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ beside

Danh sách câu dẫn chứng (76 câu)

Từ hay đi cùng beside

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
close beside3.567 lần
stood beside4.932 lần
knelt beside1.317 lần
seat beside1.991 lần
standing beside2.384 lần
sat beside2.908 lần
knees beside1.250 lần
kneeling beside823 lần
sitting beside1.472 lần
chair beside1.474 lần
sit beside1.298 lần
down beside6.476 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ beside

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ beside trong kho câu?
Kho câu có 990 câu có từ beside hoặc các dạng của từ, trích từ 570 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ beside xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ beside gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 301 câu, rồi Bậc B1 với 163 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ beside?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ beside: Quá khứ đơn (326 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (76 câu), Quá khứ hoàn thành (63 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.