Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “water”

7.465 câu thật có từ water hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: water nghĩa là nước. water là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: binary compound that occurs at room temperature as a clear colorless odorless tasteless liquid. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ water

Danh sách câu dẫn chứng (547 câu)

Từ hay đi cùng water

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
cold water6.220 lần
fresh water5.516 lần
hot water4.736 lần
salt water4.024 lần
deep water3.782 lần
clear water2.472 lần
glass of water2.159 lần
blue water2.295 lần
boiling water1.780 lần
shallow water1.673 lần
above the water2.428 lần
drop of water1.667 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ water

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ water trong kho câu?
Kho câu có 7.465 câu có từ water hoặc các dạng của từ, trích từ 4.050 tác phẩm và tài liệu. 129 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ water xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ water gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 2.361 câu, rồi Bậc B1 với 1.651 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ water?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ water: Quá khứ đơn (827 câu), Câu phủ định (621 câu), can và could (568 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.