Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “solution”

1.126 câu thật có từ solution hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: solution nghĩa là giải pháp. solution là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a homogeneous mixture of two or more substances. Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng solution

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • aqueous solution258 lần
  • optimal solution126 lần
  • satisfactory solution142 lần
  • saturated solution75 lần
  • buffer solution70 lần
  • exact solution107 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ solution

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ solution trong kho câu?
Kho câu có 1.126 câu có từ solution hoặc các dạng của từ, trích từ 910 tác phẩm và tài liệu. 39 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ solution xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ solution gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 382 câu, rồi Bậc B1 với 218 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ solution?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ solution: can và could (100 câu), Câu phủ định (89 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (76 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.