Đề từ vựng phổ thông số 295
20 câu trắc nghiệm, không giới hạn thời gian. Đáp án và giải thích hiện sau khi nộp bài.
Xem trước
Định nghĩa: Từ nào có định nghĩa sau? “an enlisted man or woman who serves in an army”
Điền từ vào câu: Chọn từ điền vào chỗ trống. Developing cultural awareness and empathy is also critically important, and studying world history is a way to ensure you have this necessary _____.
Đang tải đề...