Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “regret”

597 câu thật có từ regret hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: regret nghĩa là hối tiếc. regret là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: feel remorse for; feel sorry for. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ regret

Danh sách câu dẫn chứng (32 câu)

Từ hay đi cùng regret

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
deeply regret880 lần
bitterly regret481 lần
sincere regret340 lần
pang of regret225 lần
unavailing regret194 lần
sincerely regret215 lần
deep regret731 lần
bitter regret325 lần
vain regret396 lần
sigh of regret295 lần
expressions of regret195 lần
regret the loss352 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ regret

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ regret trong kho câu?
Kho câu có 597 câu có từ regret hoặc các dạng của từ, trích từ 414 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ regret xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ regret gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 210 câu, rồi Bậc B2 với 108 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ regret?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ regret: Câu phủ định (164 câu), Quá khứ đơn (131 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (58 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.