E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “print”

1.180 câu thật có từ print hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: print nghĩa là in. print là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the text appearing in a book, newspaper, or other printed publication. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ print

Danh sách câu dẫn chứng (91 câu)

Từ hay đi cùng print

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
print press931 lần
print office949 lần
print in colors375 lần
extra print334 lần
london print753 lần
hoof print199 lần
print page415 lần
print presses186 lần
google print182 lần
beautifully print205 lần
print books395 lần
foot print467 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ print

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ print trong kho câu?
Kho câu có 1.180 câu có từ print hoặc các dạng của từ, trích từ 855 tác phẩm và tài liệu. 21 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ print xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ print gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 353 câu, rồi Bậc B1 với 268 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ print?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ print: Câu phủ định (121 câu), can và could (112 câu), Quá khứ đơn (105 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.