Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “plan”

2.892 câu thật có từ plan hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: plan nghĩa là kế hoạch. plan là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: have the will and intention to carry out some action. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ plan

Danh sách câu dẫn chứng (188 câu)

Từ hay đi cùng plan

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
plan of campaign724 lần
plan of action994 lần
original plan864 lần
lesson plan718 lần
best plan1.865 lần
plan of operations591 lần
future plan743 lần
definite plan399 lần
plan for15.252 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ plan

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ plan trong kho câu?
Kho câu có 2.892 câu có từ plan hoặc các dạng của từ, trích từ 1.953 tác phẩm và tài liệu. 58 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ plan xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ plan gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 803 câu, rồi Bậc B1 với 635 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ plan?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ plan: Quá khứ đơn (389 câu), Câu phủ định (299 câu), can và could (190 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.