Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pale”

1.069 câu thật có từ pale hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pale nghĩa là nhợt nhạt. pale là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: very light colored. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pale

Danh sách câu dẫn chứng (85 câu)

Từ hay đi cùng pale

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
deadly pale2.233 lần
grew pale3.076 lần
pale face8.983 lần
turned pale5.220 lần
pale cheeks1.705 lần
pale faces1.762 lần
pale blue2.387 lần
pale faced1.338 lần
pale cheek1.161 lần
turning pale1.399 lần
deathly pale647 lần
pale yellow877 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pale

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pale trong kho câu?
Kho câu có 1.069 câu có từ pale hoặc các dạng của từ, trích từ 527 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pale xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pale gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 342 câu, rồi Bậc B1 với 249 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pale?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pale: Quá khứ đơn (252 câu), Câu phủ định (98 câu), Quá khứ hoàn thành (85 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.