Câu tiếng Anh có từ “pale”
1.070 câu thật có từ pale hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pale nghĩa là nhợt nhạt. pale là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: very light colored. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pale
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
These colors change from pale colors during warm weather and to darker colors during cold weather.
Từ trong câu: weather, pale, color, change, warm, dark, cold
«Thorny devil», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=443220 (bản sửa đổi 10010286). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Mrs. St. Peter was very fair, pink and gold,--a pale gold, now that she was becoming a little grey.
Từ trong câu: pink, mr, fair, gold, pale, now, become, little
Willa Cather, The Professor's House. Nguồn: Project Gutenberg #65465. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng pale
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pale
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pale trong kho câu?
- Kho câu có 1.070 câu có từ pale hoặc các dạng của từ, trích từ 528 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pale xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pale gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 343 câu, rồi Bậc B1 với 249 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pale?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pale: Quá khứ đơn (252 câu), Câu phủ định (98 câu), Quá khứ hoàn thành (85 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.