Câu tiếng Anh có từ “pale”
537 câu thật có từ pale hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pale nghĩa là nhợt nhạt. pale là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: very light colored. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pale
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
"Come, Jeeves," I said, and those standing by wondered, no doubt, what had caused that clean-cut face to grow so pale and set.
Từ trong câu: pale, standing, clean, come, stand, wonder, doubt, cause
P. G. Wodehouse, Very good, Jeeves. Nguồn: Project Gutenberg #77923. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
How smooth and pale her hair was and gentle cheek, and there were little sleepy smiles in the corners of the lips.
Từ trong câu: sleepy, smooth, pale, hair, gentle, cheek, little, smile
Arthur Colton, Tioba, and Other Tales. Nguồn: Project Gutenberg #50271. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was as interesting as a romance, but the romance of the past grew pale before the red light of the terrible present.
Từ trong câu: romance, interest, past, grow, pale, red, light, terrible
Brander, 1852-1929 [Editor] Matthews, The Oxford Book of American Essays. Nguồn: Project Gutenberg #40196. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But she did not speak; while the big tears continued to course themselves down her pale but beautiful cheeks.
Từ trong câu: cheek, speak, big, tear, continue, course, themselves, down
Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng pale
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pale
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pale trong kho câu?
- Kho câu có 537 câu có từ pale hoặc các dạng của từ, trích từ 434 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pale xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pale gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 183 câu, rồi Bậc B1 với 122 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pale?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pale: Quá khứ đơn (99 câu), Câu phủ định (45 câu), Quá khứ hoàn thành (33 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.