Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “neck”

977 câu thật có từ neck hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: neck nghĩa là cái cổ. neck là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the part of an organism (human or animal) that connects the head to the rest of the body. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ neck

Danh sách câu dẫn chứng (26 câu)

Từ hay đi cùng neck

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
horse's neck669 lần
stiff neck709 lần
round the neck1.515 lần
mother's neck382 lần
slender neck291 lần
neck tie279 lần
around the neck838 lần
break neck405 lần
bull neck250 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ neck

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ neck trong kho câu?
Kho câu có 977 câu có từ neck hoặc các dạng của từ, trích từ 619 tác phẩm và tài liệu. 17 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ neck xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ neck gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 319 câu, rồi Bậc B1 với 152 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ neck?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ neck: Quá khứ đơn (210 câu), Câu phủ định (83 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (66 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.