Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Đề từ vựng phổ thông số 241

20 câu trắc nghiệm, không giới hạn thời gian. Đáp án và giải thích hiện sau khi nộp bài.

Xem trước

Định nghĩa: Từ nào có định nghĩa sau? “someone who plays a musical instrument (as a profession)”

Điền từ vào câu: Chọn từ điền vào chỗ trống. Spotlight now gives the user suggestions from Wikipedia entries, places _____, trending news, and more.

Đang tải đề...