Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “naturally”

936 câu thật có từ naturally hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: naturally nghĩa là một cách tự nhiên. naturally là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: as might be expected. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ naturally

Danh sách câu dẫn chứng (53 câu)

Từ hay đi cùng naturally

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
naturally occurring423 lần
naturally enough1.504 lần
naturally concluded252 lần
naturally supposed355 lần
naturally anxious359 lần
naturally inclined215 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ naturally

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ naturally trong kho câu?
Kho câu có 936 câu có từ naturally hoặc các dạng của từ, trích từ 702 tác phẩm và tài liệu. 15 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ naturally xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ naturally gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 306 câu, rồi Bậc B1 với 241 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ naturally?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ naturally: Câu phủ định (130 câu), Quá khứ đơn (106 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (85 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.