Câu tiếng Anh có từ “naturally”
912 câu thật có từ naturally hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: naturally nghĩa là một cách tự nhiên. naturally là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: as might be expected. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ naturally
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
I had never loved anyone before, as you know, and I was four-and-twenty then—so I naturally thought that it was not in my nature to love.
Từ trong câu: naturally, never, love, anyone, know, four, twenty, think
Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #60. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She was breathing naturally and looked so well and peaceful that we agreed that the sleep was better for her than anything else.
Từ trong câu: agree, peaceful, breathe, naturally, look, well, sleep, better
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Well, it was a good deal talked about down here, naturally,” continued the Rat, “not only along the river-side, but even in the Wild Wood.
Từ trong câu: only, even, deal, naturally, well, good, talk, down
Kenneth Grahame, The Wind in the Willows. Nguồn: Project Gutenberg #289. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
When he came up however I naturally left Miss Tita to go off with him alone, only asking her leave to come back later for news.
Từ trong câu: news, come, up, however, naturally, leave, miss, go
Henry James, The Aspern Papers. Nguồn: Project Gutenberg #211. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The Prince of Neuchatel was very uneasy, and asked news of every one, though he would naturally have been the first to receive any information.
Từ trong câu: uneasy, prince, ask, news, every, though, naturally, first
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
They met by appointment; and as Isabella had arrived nearly five minutes before her friend, her first address naturally was, “My dearest creature, what can have made you so late?
Từ trong câu: appointment, meet, arrive, nearly, five, minute, friend, first
Jane Austen, Northanger Abbey. Nguồn: Project Gutenberg #121. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng naturally
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ naturally
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ naturally trong kho câu?
- Kho câu có 912 câu có từ naturally hoặc các dạng của từ, trích từ 694 tác phẩm và tài liệu. 15 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ naturally xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ naturally gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 297 câu, rồi Bậc B1 với 237 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ naturally?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ naturally: Câu phủ định (124 câu), Quá khứ đơn (99 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (83 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.