E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “massive”

302 câu thật có từ massive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: massive nghĩa là đồ sộ. massive là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: imposing in size or bulk or solidity. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ massive

Danh sách câu dẫn chứng (24 câu)

Từ hay đi cùng massive

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
massive amounts112 lần
massive oaken76 lần
massive pillars102 lần
massive walls332 lần
massive silver285 lần
massive oak113 lần
massive columns86 lần
massive towers81 lần
massive masonry49 lần
massive proportions61 lần
massive stone288 lần
massive gold337 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ massive

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ massive trong kho câu?
Kho câu có 302 câu có từ massive hoặc các dạng của từ, trích từ 278 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ massive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ massive gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 103 câu, rồi Bậc B1 với 73 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ massive?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ massive: Mệnh đề quan hệ với which, whose (24 câu), Quá khứ đơn (21 câu), can và could (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.