E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “massive”

281 câu thật có từ massive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: massive nghĩa là đồ sộ. massive là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: imposing in size or bulk or solidity. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The ring is made up of many massive, young blue stars, which are extremely bright.

    Từ trong câu: massive, ring, make, up, many, young, blue, star

    «Ring galaxy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=536884 (bản sửa đổi 10216443). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng massive

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • massive amounts112 lần
  • massive oaken76 lần
  • massive pillars102 lần
  • massive walls332 lần
  • massive silver285 lần
  • massive oak113 lần
  • massive columns86 lần
  • massive towers81 lần
  • massive masonry49 lần
  • massive proportions61 lần
  • massive stone288 lần
  • massive gold337 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ massive

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ massive trong kho câu?
Kho câu có 281 câu có từ massive hoặc các dạng của từ, trích từ 267 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ massive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ massive gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 100 câu, rồi Bậc B1 với 71 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ massive?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ massive: can và could (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu), Câu phủ định (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.