Câu tiếng Anh có từ “massive”
353 câu thật có từ massive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: massive nghĩa là đồ sộ. massive là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: imposing in size or bulk or solidity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ massive
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
The massive breakwater might also become an effective obstacle to unfriendly navigation.
Từ trong câu: unfriendly, massive, become, effective, obstacle, navigation
Arthur L. Salmon, The Cornwall Coast. Nguồn: Project Gutenberg #26907. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Engines are massive, get hot, may contain pressurized boiling water and have big batteries, all of which can cause severe burns.
Động cơ rất lớn, nóng lên, có thể chứa nước sôi có áp suất và pin lớn, tất cả đều có thể gây bỏng nặng.
Từ trong câu: pressurize, engine, massive, get, hot, contain, boil, water
«Automobile Maintenance», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=14851 (bản sửa đổi 2698784). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Astronomers now believe that massive black holes may exist in the center of many galaxies.
Từ trong câu: astronomer, now, believe, massive, black, hole, exist, center
«Astronomy glossary», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=129042 (bản sửa đổi 2084213). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
This causes landslides which, in turn, may cause massive tsunamis.
Từ trong câu: landslide, cause, turn, massive
«Seamount», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=337544 (bản sửa đổi 7942693). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
However, these may be quite massive and inefficient in orbit.
Từ trong câu: inefficient, however, quite, massive, orbit
«Space Transport and Engineering Methods/Lunar Development», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=269295 (bản sửa đổi 4529998). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Secondly, it must be massive in order that these edges and passages might have the necessary stability and permanence.
Từ trong câu: permanence, stability, secondly, massive, order, edge, passage, necessary
Various, The Contemporary Review, Volume 36, September 1879. Nguồn: Project Gutenberg #30048. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The massive wardrobe possessed compartments of unusual size, in which double the number of dresses that Agnes possessed might have been conveniently hung at full length.
Từ trong câu: compartment, conveniently, unusual, massive, wardrobe, possess, size, double
Wilkie Collins, The Haunted Hotel: A Mystery of Modern Venice. Nguồn: Project Gutenberg #170. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The other is a more lithe and agile figure, and there is a quick fire in his countenance which might overbalance the massive strength of his opponent.
Từ trong câu: agile, figure, quick, fire, massive, strength, opponent
Charles, 1833-1922 [Editor] Morris, With the World's Great Travellers, Volume 4. Nguồn: Project Gutenberg #43745. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The quake sent people running for their lives as fears mounted that the quake might have caused a massive tsunami.
Từ trong câu: quake, send, people, run, life, fear, mount, cause
«Eastern Indonesia struck by earthquake», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=32045 (bản sửa đổi 4817045). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng massive
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ massive
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ massive trong kho câu?
- Kho câu có 353 câu có từ massive hoặc các dạng của từ, trích từ 307 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ massive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ massive gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 122 câu, rồi Bậc B1 với 80 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ massive?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ massive: Mệnh đề quan hệ với which, whose (35 câu), Quá khứ đơn (34 câu), Câu phủ định (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.