E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “light”

5.076 câu thật có từ light hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: light nghĩa là ánh sáng. light là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: of comparatively little physical weight or density. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ light

Danh sách câu dẫn chứng (399 câu)

Từ hay đi cùng light

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
dim light3.996 lần
light up19.138 lần
light hearted3.882 lần
electric light3.352 lần
ray of light2.138 lần
dimly light2.048 lần
bright light2.489 lần
red light2.765 lần
light shone1.834 lần
faint light1.877 lần
light blue2.034 lần
new light3.318 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ light

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ light trong kho câu?
Kho câu có 5.076 câu có từ light hoặc các dạng của từ, trích từ 3.068 tác phẩm và tài liệu. 110 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ light xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ light gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.693 câu, rồi Bậc B2 với 943 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ light?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ light: Quá khứ đơn (669 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (399 câu), Câu phủ định (388 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.