tranquilize
động từ- tranquilized
- tranquilizes
- tranquilizing
tranquilize nghĩa là làm dịu đi.
Định nghĩa & Thí dụ minh họa
- 1động từC2
make calm or still
→làm cho bình tĩnh hoặc tĩnh lặng
Đồng nghĩa:calm · calm down · quiet · tranquillize · tranquillise · quieten - 2động từC2
cause to be calm or quiet as by administering a sedative to
→gây ra sự bình tĩnh hoặc im lặng như bằng cách dùng thuốc an thần để
Đồng nghĩa:sedate · calm · tranquillize · tranquillise
Câu hỏi thường gặp về tranquilize
tranquilize nghĩa là gì?
tranquilize nghĩa là làm dịu đi. tranquilize là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: make calm or still.
tranquilize được dùng trong câu như thế nào?
She knew by experience the tranquilizing influence of giving him something to do. (Wilkie Collins, Jezebel's Daughter. Nguồn: Project Gutenberg #3633.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Dẫn chứng từ văn bản thật
Từ “tranquilize” được dùng ra sao trong câu thật
12 câu tiêu biểu có chứa tranquilize và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.
She knew by experience the tranquilizing influence of giving him something to do.Qua kinh nghiệm, cô biết tác dụng an thần của việc giao cho anh việc gì đó để làm.
The scene, as I opened the door, was sufficiently tranquilizing.Khung cảnh khi tôi mở cửa khá yên tĩnh.
The scene was tranquilizing; nevertheless the young man appeared out of harmony with it.The bright light of the following morning exercised its tranquilizing influence on her fluttering thoughts.Ánh sáng rực rỡ của buổi sáng hôm sau có tác dụng xoa dịu những suy nghĩ đang xao xuyến của cô.