Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

tranquilize

động từ
C2
US/ˈtɹæŋkwəˌlaɪz/
tranquilized
tranquilizes
tranquilizing
Ý nghĩa trọng tâm

tranquilize nghĩa là làm dịu đi.

tranquilize là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: make calm or still.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1động từ
    C2

    make calm or still

    →

    làm cho bình tĩnh hoặc tĩnh lặng

    Đồng nghĩa:calm · calm down · quiet · tranquillize · tranquillise · quieten
  2. 2động từ
    C2

    cause to be calm or quiet as by administering a sedative to

    →

    gây ra sự bình tĩnh hoặc im lặng như bằng cách dùng thuốc an thần để

    Đồng nghĩa:sedate · calm · tranquillize · tranquillise
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về tranquilize

tranquilize nghĩa là gì?

tranquilize nghĩa là làm dịu đi. tranquilize là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: make calm or still.

tranquilize được dùng trong câu như thế nào?

She knew by experience the tranquilizing influence of giving him something to do. (Wilkie Collins, Jezebel's Daughter. Nguồn: Project Gutenberg #3633.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/tranquilize, mã đối chiếu EV-2CB8DC0F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “tranquilize” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa tranquilize và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

She knew by experience the tranquilizing influence of giving him something to do.

Qua kinh nghiệm, cô biết tác dụng an thần của việc giao cho anh việc gì đó để làm.

Wilkie Collins, Jezebel's Daughter. Nguồn: Project Gutenberg #3633.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The scene, as I opened the door, was sufficiently tranquilizing.

Khung cảnh khi tôi mở cửa khá yên tĩnh.

Harriet Beecher Stowe, My Wife and I; Or, Harry Henderson's History. Nguồn: Project Gutenberg #47874.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The scene was tranquilizing; nevertheless the young man appeared out of harmony with it.
Frederic Stewart Isham, A Man and His Money. Nguồn: Project Gutenberg #10402.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The bright light of the following morning exercised its tranquilizing influence on her fluttering thoughts.

Ánh sáng rực rỡ của buổi sáng hôm sau có tác dụng xoa dịu những suy nghĩ đang xao xuyến của cô.

Gustav Freytag, The Lost Manuscript: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #33857.· Bản dịch tiếng Anh · en-US