E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “help”

5.027 câu thật có từ help hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: help nghĩa là giúp đỡ. help là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the activity of contributing to the fulfillment of a need or furtherance of an effort or purpose. Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng help

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • can't help8.528 lần
  • cannot help10.444 lần
  • help thinking5.206 lần
  • couldn't help4.136 lần
  • help feeling3.548 lần
  • god help4.610 lần
  • help laughing2.371 lần
  • help smiling1.482 lần
  • able to help1.976 lần
  • heaven help1.430 lần
  • help seeing1.279 lần
  • help saying1.239 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ help

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ help trong kho câu?
Kho câu có 5.027 câu có từ help hoặc các dạng của từ, trích từ 4.102 tác phẩm và tài liệu. 121 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ help xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ help gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.339 câu, rồi Bậc B1 với 1.326 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ help?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ help: can và could (845 câu), Quá khứ đơn (567 câu), Câu phủ định (479 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.