pragmatic
danh từ- pragmatics
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
pragmatic nghĩa là thực dụng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
pragmatic là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an imperial decree that becomes part of the fundamental law of the land.
Các nét nghĩa của từ pragmatic
- 1
danh từ
an imperial decree that becomes part of the fundamental law of the land
một sắc lệnh của đế quốc trở thành một phần của luật cơ bản của đất đaidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa pragmatic sanction
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
pragmatic sanction95 lần trong kho sách
pragmatic officious6 lần trong kho sách
pragmatic maxim11 lần trong kho sách
- 2
tính từ
concerned with practical matters
quan tâm đến vấn đề thực tiễndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa matter-of-fact · pragmatical
- 3
tính từ
of or concerning the theory of pragmatism
của hoặc liên quan đến lý thuyết chủ nghĩa thực dụngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa pragmatical
- 4
tính từ
guided by practical experience and observation rather than theory
được hướng dẫn bởi kinh nghiệm thực tế và quan sát hơn là lý thuyếtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa hardheaded · hard-nosed · practical
Câu hỏi thường gặp về pragmatic
pragmatic nghĩa là gì?
pragmatic nghĩa là thực dụng (bản dịch máy, chưa biên tập). pragmatic là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an imperial decree that becomes part of the fundamental law of the land.
pragmatic dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ pragmatic có 4 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
pragmatic được dùng trong câu như thế nào?
This vague confidence in the future is the sole pragmatic meaning at present discernible in the terms design and designer. (William James, Pragmatism: A New Name for Some Old Ways of Thinking. Nguồn: Project Gutenberg #5116.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch))
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/pragmatic, mã đối chiếu EV-1C556D3C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng