Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “gently”

489 câu thật có từ gently hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: gently nghĩa là nhẹ nhàng. gently là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in a gradual manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ gently

Danh sách câu dẫn chứng (27 câu)

Từ hay đi cùng gently

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
gently sloping221 lần
gently pushed302 lần
sloped gently177 lần
gently undulating160 lần
gently stroked156 lần
knocked gently205 lần
tapped gently140 lần
gently disengaged130 lần
gently touched255 lần
gently stroking120 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ gently

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gently trong kho câu?
Kho câu có 489 câu có từ gently hoặc các dạng của từ, trích từ 320 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ gently xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gently gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 195 câu, rồi Bậc C1 với 170 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gently?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gently: Quá khứ đơn (151 câu), Câu phủ định (64 câu), Quá khứ hoàn thành (27 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.