Câu tiếng Anh có từ “gently”
247 câu thật có từ gently hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: gently nghĩa là nhẹ nhàng. gently là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in a gradual manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ gently
These should not be forced responses but gently coaxed and rewarded by your pleasure.
Từ trong câu: coax, force, response, gently, reward, pleasure
«Cultural Shifts in England/The early years of parenthood», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=240059 (bản sửa đổi 3688693). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The breezes blew gently, and carried perfumes, as tranquilizing as they were sweet.
Từ trong câu: tranquilize, breeze, blow, gently, carry, perfume, sweet
Peter Landreth, Legends of Lancashire. Nguồn: Project Gutenberg #51177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She was very grateful to her husband, yet deprecated gently.
Từ trong câu: deprecate, grateful, husband, gently
Mrs. Oliphant, Lady Car: The Sequel of a Life. Nguồn: Project Gutenberg #58459. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
If he be a bad or wicked man she may gently remonstrate with him, but refuse him never.
Từ trong câu: remonstrate, bad, wicked, man, gently, refuse, never
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #28020. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If he is a bad or wicked man she may gently remonstrate with him, but disobey him, never."
Từ trong câu: remonstrate, bad, wicked, man, gently, never
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume III. Nguồn: Project Gutenberg #28556. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
My confabulation over, I was leaving the theatre, when a sleek soft hand was gently passed through my arm.
Từ trong câu: confabulation, leave, theater, soft, hand, gently, pass, arm
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine - Volume 62, No. 384, October 1847. Nguồn: Project Gutenberg #25633. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Companion of my tender years, a lyricist is not what you think,” responded Joe gently.
Từ trong câu: lyricist, companion, tender, year, think, respond, gently
Ralph Henry Barbour, Kick formation. Nguồn: Project Gutenberg #79550. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng gently
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- gently sloping221 lần
- gently pushed302 lần
- sloped gently177 lần
- gently undulating160 lần
- gently stroked156 lần
- knocked gently205 lần
- tapped gently140 lần
- gently disengaged130 lần
- gently touched255 lần
- gently stroking120 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ gently
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gently trong kho câu?
- Kho câu có 247 câu có từ gently hoặc các dạng của từ, trích từ 230 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ gently xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gently gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 96 câu, rồi Bậc C1 với 96 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gently?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gently: Quá khứ đơn (54 câu), Câu phủ định (27 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.