Câu tiếng Anh có từ “gently”
247 câu thật có từ gently hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: gently nghĩa là nhẹ nhàng. gently là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in a gradual manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ gently
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The brain pulp and clot should then be gently removed or washed away, and the wound closed without drainage.
Từ trong câu: gently, brain, remove, wash, away, wind, close
George Henry Makins, Surgical Experiences in South Africa, 1899-1900 Being Mainly a Clinical Study of the Nature and Effects of Injuries Produced by Bullets of Small Calibre. Nguồn: Project Gutenberg #21280. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It should land gently on the support base.
Từ trong câu: gently, land, support, base
«Adventist Youth Honors Answer Book/Arts and Crafts/Plaster Craft», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102651 (bản sửa đổi 4657491). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
These should not be forced responses but gently coaxed and rewarded by your pleasure.
Từ trong câu: coax, force, response, gently, reward, pleasure
«Cultural Shifts in England/The early years of parenthood», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=240059 (bản sửa đổi 3688693). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They ought to be more considerate, and begin more gently."
Từ trong câu: considerate, ought, begin, gently
Various, Punch, or the London Charivari, Volume 99, December 6, 1890. Nguồn: Project Gutenberg #12739. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
If you should be overturned or be taken ill, if fatigue--go gently, my beloved.
Từ trong câu: overturn, take, ill, fatigue, go, gently, beloved
Emperor of the French Napoleon I, Napoleon's Letters to Josephine, 1796-1812 For the First Time Collected and Translated, with Notes Social, Historical, and Chronological, from Contemporary Sources. Nguồn: Project Gutenberg #37499. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng gently
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| gently sloping | 221 lần |
| gently pushed | 302 lần |
| sloped gently | 177 lần |
| gently undulating | 160 lần |
| gently stroked | 156 lần |
| knocked gently | 205 lần |
| tapped gently | 140 lần |
| gently disengaged | 130 lần |
| gently touched | 255 lần |
| gently stroking | 120 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ gently
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gently trong kho câu?
- Kho câu có 247 câu có từ gently hoặc các dạng của từ, trích từ 230 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ gently xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gently gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 96 câu, rồi Bậc C1 với 96 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gently?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gently: Quá khứ đơn (54 câu), Câu phủ định (27 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.