Câu tiếng Anh có từ “gently”
247 câu thật có từ gently hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: gently nghĩa là nhẹ nhàng. gently là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in a gradual manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ gently
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
"Sir," said she gently, "you returned some things that were valuable to me; were it not for your kindness, they would probably have been lost.
Từ trong câu: gently, sir, return, thing, valuable, kindness, probably, lose
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“I would rather go alone,” she said gently; “not by the railway, that does frighten me a little.
Từ trong câu: railway, gently, rather, go, alone, frighten, little
Ann S. Stephens, Doubly false. Nguồn: Project Gutenberg #77750. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I constrained myself, and gently veiled what I would fain have revealed in all its naked beauty.
Tôi kiềm chế bản thân và nhẹ nhàng che đậy những gì tôi muốn tiết lộ với tất cả vẻ đẹp trần trụi của nó.
Từ trong câu: constrained, constrain, myself, gently, reveal, naked, beauty
Giacomo Casanova, The Memoirs of Jacques Casanova de Seingalt, 1725-1798. Volume 16: Depart Switzerland. Nguồn: Project Gutenberg #2966. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In the morning, as soon as it was light, he would fly in, and wake us up by settling on us and pecking us gently.
Từ trong câu: soon, wake, fly, gently, light, settle, us, would
Annie, Mrs. Martin, Home Life on an Ostrich Farm. Nguồn: Project Gutenberg #42767. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Amanda's last prediction was, that they would find themselves gently floating out at the Porta Pia about midnight.
Từ trong câu: prediction, last, find, themselves, gently, float, out, midnight
Louisa May Alcott, Aunt Jo's scrap bag, Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #22022. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng gently
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| gently sloping | 221 lần |
| gently pushed | 302 lần |
| sloped gently | 177 lần |
| gently undulating | 160 lần |
| gently stroked | 156 lần |
| knocked gently | 205 lần |
| tapped gently | 140 lần |
| gently disengaged | 130 lần |
| gently touched | 255 lần |
| gently stroking | 120 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ gently
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gently trong kho câu?
- Kho câu có 247 câu có từ gently hoặc các dạng của từ, trích từ 230 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ gently xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gently gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 96 câu, rồi Bậc C1 với 96 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gently?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gently: Quá khứ đơn (54 câu), Câu phủ định (27 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.