E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “gently”

247 câu thật có từ gently hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: gently nghĩa là nhẹ nhàng. gently là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in a gradual manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ gently

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Place left side bearings into the cup and gently screw the cup back onto the frame.

    Từ trong câu: gently, place, leave, side, bear, cup, screw, back

    «Bicycles/Maintenance and Repair/Bottom Brackets/Bottom bracket overhaul», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=31585 (bản sửa đổi 4620639). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Take a moment to notice any changes in how you feel, and then gently bring yourself back to your day.

    Từ trong câu: gently, take, moment, notice, change, feel, bring, yourself

    «Guided Meditations/Mindfulness Meditation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=293784 (bản sửa đổi 2606925). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • When you feel ready, gently open your eyes and take a moment to notice any changes in how you feel.

    Từ trong câu: gently, feel, ready, open, eye, take, moment, notice

    «Guided Meditations/Gratitude Meditation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=293790 (bản sửa đổi 2606924). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The silence of the night was broken only by the soft splash of the waves, as the little boat rocked gently through them.

    Sự im lặng của màn đêm chỉ bị phá vỡ bởi tiếng sóng vỗ nhẹ khi con thuyền nhỏ lắc lư nhẹ nhàng qua chúng.

    Từ trong câu: splash, silence, night, break, soft, wave, little, boat

    Cyrus Townsend Brady, The Grip of Honor: A Story of Paul Jones and the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #52540. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng gently

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
gently sloping221 lần
gently pushed302 lần
sloped gently177 lần
gently undulating160 lần
gently stroked156 lần
knocked gently205 lần
tapped gently140 lần
gently disengaged130 lần
gently touched255 lần
gently stroking120 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ gently

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gently trong kho câu?
Kho câu có 247 câu có từ gently hoặc các dạng của từ, trích từ 230 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ gently xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gently gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 96 câu, rồi Bậc C1 với 96 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gently?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gently: Quá khứ đơn (54 câu), Câu phủ định (27 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.