E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “gently”

247 câu thật có từ gently hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: gently nghĩa là nhẹ nhàng. gently là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in a gradual manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ gently

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Set the pot at the back of the range or stove, where it will gently boil during the preparation of dinner.

    Từ trong câu: gently, set, pot, back, range, stove, boil, preparation

    Marion Cabell, 1826-1912 [Editor] Tyree, Housekeeping in Old Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #42450. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Do not forget to shave gently and shaving too frequent shaving will irritate skin.

    Từ trong câu: irritate, gently, forget, shave, frequent, skin

    «Rosacea/Basic Skin Care», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=58362 (bản sửa đổi 3488354). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • "I will," said Mr. Hurst, gently and with great tenderness drawing the trembling young creature close to his bosom.

    Từ trong câu: tenderness, gently, mr, great, draw, tremble, young, creature

    Various, Graham's Magazine Vol XXXIII No. 2 August 1848. Nguồn: Project Gutenberg #29959. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "I will have no one in the carriage with my prisoner," said the messenger, striking the table gently with the haft of his knife.

    Từ trong câu: messenger, gently, carriage, prisoner, strike, table, knife

    Various, The International Monthly, Volume 3, No. 3, June, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36131. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • They will gently stroke the aphides with their antennæ, thus inducing a free flow of the nectar from the abdominal tubules.

    Từ trong câu: nectar, abdominal, gently, stroke, thus, induce, free, flow

    Various, Appletons' Popular Science Monthly, November 1898 Volume 54, November 1898. Nguồn: Project Gutenberg #43957. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • We will call her 'Rose,'" and the little invalid looked at the doll with admiring eyes, and gently smoothed the amber gown.

    Từ trong câu: admire, gown, gently, doll, call, rise, little, look

    Eleanora H. Stooke, Granfer, and One Christmas time. Nguồn: Project Gutenberg #71759. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Keep stirring gently with a wooden spoon until the flour is a rich dark brown, but not burnt, or the flavour will be spoilt.

    Từ trong câu: flavour, keep, stir, gently, wooden, spoon, until, flour

    Florence Daniel, The Healthy Life Cook Book, 2d ed.. Nguồn: Project Gutenberg #10632. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng gently

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
gently sloping221 lần
gently pushed302 lần
sloped gently177 lần
gently undulating160 lần
gently stroked156 lần
knocked gently205 lần
tapped gently140 lần
gently disengaged130 lần
gently touched255 lần
gently stroking120 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ gently

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gently trong kho câu?
Kho câu có 247 câu có từ gently hoặc các dạng của từ, trích từ 230 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ gently xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gently gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 96 câu, rồi Bậc C1 với 96 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gently?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gently: Quá khứ đơn (54 câu), Câu phủ định (27 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.