Câu tiếng Anh có từ “gently”
247 câu thật có từ gently hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: gently nghĩa là nhẹ nhàng. gently là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in a gradual manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ gently
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
Then step back off the ladder as gently as possible until your gun appears again.
Từ trong câu: gently, step, back, off, ladder, possible, until, gun
«America's Army: Special Forces/Bridge Crossing Tactics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428439 (bản sửa đổi 4449460). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A small fan blowing gently across it can help speed things up if you can arrange that.
Từ trong câu: gently, small, fan, blow, across, help, speed, thing
«Screen Printing/Making the Stencil/Photo Emulsion», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=63515 (bản sửa đổi 3768579). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
By this time they had walked gently back to the carriage, and now Mrs. Warrener and her daughter made their appearance.
Từ trong câu: gently, time, walk, back, carriage, now, mr, daughter
Various, The Galaxy, January, 1877 Vol. 23, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #30415. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
They are very original, sometimes humorous, sometimes serious, often just gently suggesting ideas carefully.
Từ trong câu: humorous, gently, original, sometimes, serious, often, suggest, idea
«Walther von der Vogelweide», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=56090 (bản sửa đổi 10998787). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Come let us stand beneath his Cross: So may the blood from out his side Fall gently on us drop by drop.
Từ trong câu: cross, gently, blood, beneath, drop, come, let, stand
Edward Tyas, Sir, 1857-1919 [Compiler] Cook, A Popular Handbook to the National Gallery, Volume I, Foreign Schools Including by Special Permission Notes Collected from the Works of John Ruskin. Nguồn: Project Gutenberg #45737. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We found a gently rising snow-slope leading westward through a gap that could be seen in hills a few miles in advance.
Từ trong câu: gap, westward, find, gently, rise, snow, slope, lead
Israel C. Russell, An Expedition to Mount St. Elias, Alaska. Nguồn: Project Gutenberg #63553. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The disabled craft also was riding the waves gently perhaps five hundred yards away.
Từ trong câu: disabled, disable, craft, ride, wave, gently, perhaps, five
Clair W. Hayes, The Boy Allies at Jutland; Or, The Greatest Naval Battle of History. Nguồn: Project Gutenberg #10081. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He bent down and kissed her lips, gently, and then he began to walk toward the yellow light and the warmth and the rest.
Từ trong câu: warmth, bend, down, kiss, lip, gently, begin, walk
James McKimmey, Last Run on Venus. Nguồn: Project Gutenberg #64492. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Wet cleaning uses large, specialized machines to gently wash and dry clothes.
Từ trong câu: specialize, wet, clean, use, large, machine, gently, wash
«Design for the Environment/Dry Cleaning Detergent», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=55118 (bản sửa đổi 2593561). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Slowly the little band of warriors entered, bearing between them a limp form which they laid gently upon a couch.
Từ trong câu: limp, slowly, little, band, warrior, enter, bear, form
L. Frank Baum, Daughters of Destiny. Nguồn: Project Gutenberg #54540. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng gently
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| gently sloping | 221 lần |
| gently pushed | 302 lần |
| sloped gently | 177 lần |
| gently undulating | 160 lần |
| gently stroked | 156 lần |
| knocked gently | 205 lần |
| tapped gently | 140 lần |
| gently disengaged | 130 lần |
| gently touched | 255 lần |
| gently stroking | 120 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ gently
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gently trong kho câu?
- Kho câu có 247 câu có từ gently hoặc các dạng của từ, trích từ 230 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ gently xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gently gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 96 câu, rồi Bậc C1 với 96 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gently?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gently: Quá khứ đơn (54 câu), Câu phủ định (27 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.