untie
động từB2- untied
- unties
- untiing
untie nghĩa là cởi trói (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
untie là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: undo the ties of.
Các nét nghĩa của từ untie
- 1
động từB2
undo the ties of
cởi bỏ mối ràng buộc củadịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa unbrace · unlaceTrái nghĩa tie
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
untie the knot86 lần trong kho sách
untie the string123 lần trong kho sách
untie the cords34 lần trong kho sách
untie the knots42 lần trong kho sách
untie the strings61 lần trong kho sách
untie the cord45 lần trong kho sách
untie the thongs13 lần trong kho sách
- 2
động từB2
cause to become loose
khiến trở nên lỏng lẻodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa undo · loosen
Câu hỏi thường gặp về untie
untie nghĩa là gì?
untie nghĩa là cởi trói (bản dịch máy, chưa biên tập). untie là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: undo the ties of.
untie được dùng trong câu như thế nào?
Next he untied the folded paper, dropped the arrow, and began opening out the paper so he could read it. (Prentiss Ingraham, Buffalo Bill's girl pard. Nguồn: Project Gutenberg #63176.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/untie, mã đối chiếu EV-74042E1D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng