Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “endeavor”

217 câu thật có từ endeavor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: endeavor nghĩa là nỗ lực. endeavor là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a purposeful or industrious undertaking (especially one that requires effort or boldness). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ endeavor

Danh sách câu dẫn chứng (29 câu)

Từ hay đi cùng endeavor

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
endeavor to persuade62 lần
fruitless endeavor33 lần
vain endeavor177 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ endeavor

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ endeavor trong kho câu?
Kho câu có 217 câu có từ endeavor hoặc các dạng của từ, trích từ 183 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ endeavor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ endeavor gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 105 câu, rồi Bậc C1 với 82 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ endeavor?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ endeavor: Tương lai với will (29 câu), Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.