Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “duty”

1.774 câu thật có từ duty hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: duty nghĩa là nghĩa vụ. duty là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the social force that binds you to the courses of action demanded by that force. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ duty

Danh sách câu dẫn chứng (58 câu)

Từ hay đi cùng duty

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sense of duty2.975 lần
duty to perform1.153 lần
duty bound1.384 lần
sacred duty1.094 lần
religious duty1.062 lần
household duty820 lần
bounden duty662 lần
official duty761 lần
military duty782 lần
painful duty643 lần
domestic duty575 lần
path of duty676 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ duty

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ duty trong kho câu?
Kho câu có 1.774 câu có từ duty hoặc các dạng của từ, trích từ 1.010 tác phẩm và tài liệu. 30 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ duty xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ duty gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 607 câu, rồi Bậc B1 với 368 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ duty?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ duty: Quá khứ đơn (270 câu), Câu phủ định (243 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (142 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.